ÔN TẬP TOÁN HÌNH HỌC LỚP 8 HKI BÀI 1 : Cho tam giác ABC cân tại A.Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC. Vẽ điểm M là đ Bài 2 : Hình thang. Bài 2 Hình thang -o0o- 1. Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. AB : cạnh đáy nhỏ. DC : cạnh đáy Người tu tiên làm việc và nghỉ ngơi thời gian và người phàm hay không giống với, bởi vì ở lúc ban đêm, phụ cận lăng nguyên phong hội có rất nhiều yêu thú đi ra kiếm ăn, sở dĩ thừa dịp buổi tối đi ra ngoài liệp sát yêu thú người tu tiên số lượng cũng khá nhiều. Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 9 - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên bai_giang_dai_so_9_dua_thua_so_ra_ngoai_dau_can.pptx Nội dung text: Bài giảng Đại số 9 - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn - Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai. Đồng thời với số tiền bằng số là: 168.500.000, thì cách viết số tiền bằng chữ: "một trăm sáu tám triệu, năm trăm ngàn đồng" hay cách viết "một trăm sáu mươi tám triệu, năm trăm ngàn đồng" đều không dẫn đến hiểu sai lệch nội dung hóa đơn, mà vẫn xác định Và tất cả đều do những khoảng trắng thừa ở đầu, cuối hoặc giữa số hoặc đoạn chữ trong ô Excel. Excel đưa ra những cách khác nhau để xoá khoảng trắng thừa và làm sạch dữ liệu của bạn. Nhưng trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu hàm TRIM - công cụ nhanh và dễ dàng I - TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 2A B A B với B ≥ 0. 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn:22A B khi A 0ABA B khi A<0 . 3. Khử mẫu của biểu thức chứa căn bậc hai:2A AB 1ABB B B với B ≠ 0, AB ≥ 0. 4. ZEjUTA. Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 05/02/2021, 0741 [r] 1§ ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn 2 a b a b Ví dụ 1. Em hãy cho biết đẳng thức thừa số nào được đưa ra ngoài dấu căn? 2 3 .2 a 3 2 20 b   5 2  Ví dụ 1. 2 2 a 3 2 20 2§ ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức 3 5  20  5 Giải 3 5  20  5 2 5 2 5 5 3 .    3 5 2 5 5    3 1 5    6 5  Ví dụ 1. 2 a 3 2 20 b   2 52 2 5 Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức 3 5  20  5 2 3 5 2 5 5    3 5 5    3 1 5    3?2 ?2 § ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Ví dụ 1. 2 a 3 2 20 b   2 52 2 5 Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức 3 5  20  5 2 3 5 2 5 5    3 5 5    3 1 5    6 5  Rút gọn biểu thức 2 8 50; a   4 3 27 45 5 b    2 2 2 .2 5 .2    2 2 2 5 2    8 2  2 4 3 3 .3 3 .5 5     4 3 3 3 3 5 5     7 5 4§ ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa sớ ngoài dấu căn MỢT CÁCH TỔNG QUÁT MỘT CÁCH TỔNG QUÁT Với hai biểu thức A,B mà , ta có 0 B  A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ1.sgk Ví dụ 2.sgk Ví dụ 3. Đưa thừa số ngoài dấu căn 4 a x y với x 0, y 0; 2 18 b xy với x 0, y  0. Giải 2 4 a x y  2 x y 2x y  2x y 2 18 b xy  3y2 2x 2 3y x   3y 2x với x 0, y 0 5§ ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ1.sgk Ví dụ 2.sgk Ví dụ 3.sgk ?3 ?3 Đưa thừa số ngoài dấu 4 28 a a b với b 0; 2 72 b a b với a  0. Giải 2 2a b 7 2 7 2a b  2a b2 7 2 6ab 2  2 2 6ab   6ab2 2 4 28 a a b  2 72 6§ ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ1.sgk Ví dụ 2.sgk Ví dụ 3.sgk thừa số vào dấu căn 0 B  0 A  A B  A2B Với và ta có 0 B  0 A  A B A2B  Với và ta có Với và ta có A 0 B 0 A B A2B  Với và ta có A  0 B 0 A B  A2B Ví dụ 4. Đưa thừa số vào dấu căn 3 ; b -2 ; a 2 5 2 a 0; c a a với  2 3 2 ab 0. d  a ab với  Giải 2 3 7 3 63 .7 a   2 2 3 .3 12 b    2 4 2 5 2 .2 25 2 5 5 0 c a a a a a a a    2 3 2 .2 9 3 .2 18 d a ab ab a a ab a b      7§ ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ1.sgk Ví dụ 2.sgk thừa số vào dấu căn Với và ta có A 0 B 0 A B A2B  Với và ta có A  0 B 0 A B  A2B Ví dụ 3.sgk Ví dụ 4.sgk ?4 ?4 Đưa thừa số vào dấu căn 3 ; b1,2 ; a 4 a 0; c ab a với  2 2 5 a 0. d  ab a với  Giải 2 3 5 3 45 .5 a   4 4 2 8 . c ab a a a b b a a a b    2 4 2 5 .5 4 .5 2 0 2 d ab a a b b ab a a a        1, 2 1, 5 .5 7, 2 8§ ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ1.sgk Ví dụ 2.sgk thừa số vào dấu căn Với và ta có A 0 B 0 A B A2B  Với và ta có A  0 B 0 A B  A2B Ví dụ 3.sgk Ví dụ 4.sgk Ví dụ 5. So sánh với3 7 28 Giải Cách   63 Vi nên63  28 3 7  28 Cách 2. 28  2 7 9§ ĐỞI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ 1.sgk Ví dụ 2.sgk thừa số vào dấu căn Với và ta có A 0 B 0 A B  A2B Với và ta có A  0 B 0 A B  A2B Ví dụ 3.sgk Ví dụ 4.sgk Ví dụ 5.sgk BÀI TẬP Bài 43a,e tr 27 SGK 2 54; a e a Bài 44a,c tr 27 SGK 3 5; 2 3 a 10HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Học tḥc cơng thức đưa thừa số ngoài dấu căn,vào dấu căn. -Xem lại ví dụ. -Làm bài tập43,44,45,46,47 /SGK tr 27 -Xem trước bài đổi đơn giản biểu thức chứa CTBHtt § ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI thừa số ngoài dấu căn Với hai biểu thức A,B mà , ta cóB 0 2 A B  A B Nếu và thiA 0 B 0 A2B A B Nếu và thiA  0 B 0 A2B  A B Tổng quát Ví dụ 1.sgk Ví dụ 2.sgk thừa số vào dấu căn Với và ta có A 0 B 0 A B  A2B Với và ta có A  0 B 0 A B  A2B Ví dụ 3.sgk - Xem thêm -Xem thêm Toán 9. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, Từ khóa liên quan i đưa thừa số ra ngoài dấu căn áp dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn đưa thừa số ra ngoài dấu căn kiến thức hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn ví dụ 1 có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 3 đưa thừa số ra ngoài dấu căn đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn đưa thừa số vào trong dấu căn 4 đưa thừa số vào trong dấu căn bai tap toan 9 bai mot so he thuc ve canh va duong cao trong tam giac vuong bai tap 1 thừa số chung của các phần tử một hàng cột có thể đưa ra ngoài dấu đònh thức thuật toán phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố thuật toán phân tích một số ra thừa số nguyên tố thuật toán phân tích một số ra các thừa số nguyên tố cuối quý 1 kế toán kết tính tổng số thuế gtgt đầu vào và đầu ra và kết chuyển số thuế phải nộp hoặc được khấu trừ và lập tờ khai tạm tính thuế gtgt phát sinh trong quý xác định các nguyên tắc biên soạn xác định thời lượng học về mặt lí thuyết và thực tế tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam điều tra đối với đối tượng giảng viên và đối tượng quản lí khảo sát thực tế giảng dạy tiếng nhật không chuyên ngữ tại việt nam mở máy động cơ lồng sóc phần 3 giới thiệu nguyên liệu từ bảng 3 1 ta thấy ngoài hai thành phần chủ yếu và chiếm tỷ lệ cao nhất là tinh bột và cacbonhydrat trong hạt gạo tẻ còn chứa đường cellulose hemicellulose chỉ tiêu chất lượng theo chất lượng phẩm chất sản phẩm khô từ gạo của bộ y tế năm 2008 chỉ tiêu chất lượng 9 tr 25 giới thiệu đến các em học sinh lớp 9 bài viết Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, nhằm giúp các em học tốt chương trình Toán 9. Nội dung bài viết Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Dạng 15. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Phương pháp giải Cách đưa thừa số A2 ra ngoài dấu căn √A2B = A √B = A √B nếu A ≥ 0 −A √B nếu A 0; b p 48x − 12y 4 với x 0 b p 48x − 12y 4 = 4x − 1y 2 √3 = 41 − xy 2 √3 do x 0; b B = 1 3 p 9 + 6y + y 2 + 4y 3 + 5 với y ≤ −3. L Lời giải. a Vì x > 0 nên ta có A = 5√4x − 3 … 100x 9 − 4 x x 3 4 = 5 2 √x − 3 10 3 √x − 4 x x 2 √x = 10√x − 10√x − 2 √x = −2 √x. b Vì y ≤ −3 nên p 9 + 6y + y 2 = p 3 + y 2 = 3 + y = −3 − y. Do đó B = 1 3 −3 − y + 4y 3 + 5 = y + 4.

đưa thừa số ra ngoài dấu căn